Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “唤”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huàn

唤: gọi

Từ vựng
唤头huàn tou

唤头: nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Cụm từ
唤雨呼风huàn yǔ hū fēng

唤雨呼风: gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]

Thành ngữ
唤醒huàn xǐng

唤醒: đánh thức ai đó; khuấy động

Cụm từ
唤起huàn qǐ

唤起: đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Cụm từ
唤做huàn zuò

唤做: được gọi là; được nhắc đến là

Cụm từ
唤作huàn zuò

唤作: được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
招唤zhāo huàn

招唤: gọi; triệu tập

Cụm từ
呼风唤雨hū fēng huàn yǔ

呼风唤雨: gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
呼唤hū huàn

呼唤: gọi to (tên v.v.); hô hào

Cụm từ
召唤zhào huàn

召唤: triệu hồi; vẫy gọi; gọi

Cụm từ
叫唤jiào huan

叫唤: kêu lên; sủa ra âm thanh

Cụm từ
前生召唤qián shēng zhào huàn

前生召唤: tiền định

Cụm từ
传唤chuán huàn

传唤: giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa

Cụm từ
使唤shǐ huan

使唤: ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]

Khẩu ngữ