Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名词”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名词míng cí

名词: danh từ

Cụm từ
非动物性名词fēi dòng wù xìng míng cí

非动物性名词: danh từ không sinh vật

Cụm từ
集合名词jí hé míng cí

集合名词: danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)

Cụm từ
关系代名词guān xi dài míng cí

关系代名词: đại từ quan hệ

Cụm từ
普通名词pǔ tōng míng cí

普通名词: danh từ chung (ngữ pháp)

Cụm từ
专有名词zhuān yǒu míng cí

专有名词: thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng

Cụm từ
专名词zhuān míng cí

专名词: danh từ riêng

Cụm từ
固有名词gù yǒu míng cí

固有名词: danh từ riêng

Cụm từ
可数名词kě shǔ míng cí

可数名词: danh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)

Cụm từ
动物性名词dòng wù xìng míng cí

动物性名词: danh từ hữu sinh

Cụm từ
动名词dòng míng cí

动名词: động danh từ

Cụm từ
代名词dài míng cí

代名词: đại từ; từ đồng nghĩa; biệt danh

Cụm từ
不可数名词bù kě shǔ míng cí

不可数名词: danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)

Cụm từ