Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “合”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đóng, đậy, khép lại

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt

100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗

Từ vựng
合作
hézuò

hợp tác

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
合同
hétóng

hợp đồng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
合格
hégé

hợp lệ, hợp quy cách, đạt chuẩn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
合法
héfǎ

hợp pháp

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
合理
hélǐ

hợp lý, có lý

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
合适
héshì

hợp, phù hợp

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
合为
hé wéi

kết hợp

Cụm từ
合众
hé zhòng

quần chúng; liên quan đến mọi người; đoàn kết; nghĩa đen: tập hợp quần chúng

Cụm từ
合体
hé tǐ

kết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合體字|合体字[he2 ti3 zi4]); (quần áo) vừa vặn

Cụm từ
合办
hé bàn

hợp tác; cùng kinh doanh

Cụm từ
合叶
hé yè

bản lề

Cụm từ
合当
hé dāng

phải; nên

Cụm từ
合江
Hé jiāng

huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
合流
hé liú

hội tụ; chảy cùng nhau; bóng gió: hành động giống nhau; cùng phát triển

Cụm từ
合演
hé yǎn

diễn cùng nhau; biểu diễn chung

Cụm từ
合照
hé zhào

ảnh nhóm; chụp ảnh nhóm

Cụm từ
合璧
hé bì

kết hợp một cách hài hòa

Cụm từ
合用
hé yòng

dùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được

Cụm từ
合眼
hé yǎn

nhắm mắt; ngủ được

Cụm từ
合着
hé zhe

(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là

Cụm từ
合租
hé zū

thuê chung với người khác; thuê chung

Cụm từ
合称
hé chēng

thuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát

Cụm từ