Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吁”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吁: cầu xin

Từ vựng

吁: biến thể của 籲|吁[yu4]

Từ vựng

吁: suỵt; im lặng

Từ vựng
吁请yù qǐng

吁请: kêu gọi; cầu xin

Cụm từ
吁吁xū xū

吁吁: thở hổn hển; thở gấp

Cụm từ
黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù

黑奴吁天录: "Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾

Cụm từ
长吁短叹cháng xū duǎn tàn

长吁短叹: rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn

Thành ngữ
气喘吁吁qì chuǎn xū xū

气喘吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
气吁吁qì xū xū

气吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
欷吁xī xū

欷吁: xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]

Cụm từ
喘吁吁chuǎn xū xū

喘吁吁: thở phì phò

Cụm từ
呼吁hū yù

呼吁: kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi

Cụm từ