Kết quả cho “古人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất
các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
nhân chủng học cổ đại
Người Mông Cổ
(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai; vô song
độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)