Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “古人”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
古人
gǔ rén

người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất

Cụm từ
古人类
gǔ rén lèi

các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis

Cụm từ
古人类学
gǔ rén lèi xué

nhân chủng học cổ đại

Cụm từ
蒙古人
Měng gǔ rén

Người Mông Cổ

Cụm từ
前无古人
qián wú gǔ rén

(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe

Thành ngữ
替古人担忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Thành ngữ
替古人耽忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Thành ngữ
蒙古人民共和国
Měng gǔ Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Cụm từ
前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai; vô song

Thành ngữ
前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ