Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “发生”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
发生fā shēng

发生: xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

Cụm từ
发生关系fā shēng guān xi

发生关系: có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với

Cụm từ
发生率fā shēng lǜ

发生率: tỉ lệ xảy ra

Cụm từ
胚胎发生pēi tāi fā shēng

胚胎发生: quá trình phát sinh phôi

Cụm từ
形态发生素xíng tài fā shēng sù

形态发生素: morphogen

Cụm từ
再发生zài fā shēng

再发生: tái diễn

Cụm từ