Kết quả cho “发生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh ra, xảy ra, sản sinh
tỉ lệ xảy ra
có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
tái diễn
quá trình phát sinh phôi
morphogen
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh ra, xảy ra, sản sinh
tỉ lệ xảy ra
có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
tái diễn
quá trình phát sinh phôi
morphogen