Kết quả tra từ “发动”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发动fā dòng
发动: bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
发动机fā dòng jī
发动机: động cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]
发动力fā dòng lì
发动力: công suất động lực; sức mạnh động cơ
涡轮轴发动机wō lún zhóu fā dòng jī
涡轮轴发动机: động cơ trục tuabin
涡轮喷气发动机wō lún pēn qì fā dòng jī
涡轮喷气发动机: động cơ phản lực tua-bin
柴油发动机chái yóu fā dòng jī
柴油发动机: động cơ diesel
推车发动tuī chē fā dòng
推车发动: đẩy nổ máy (xe)
喷气发动机pēn qì fā dòng jī
喷气发动机: động cơ phản lực