Kết quả tra từ “厨”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厨: nhà bếp
厨: biến thể cũ của 廚|厨[chu2]
厨余: rác thải nhà bếp; rác thực phẩm (tái chế)
厨卫: nhà bếp và phòng tắm
厨艺: kỹ năng nấu ăn; tài nấu nướng
厨房: nhà bếp; LT:間|间[jian1]
厨师长: bếp trưởng điều hành; bếp trưởng
厨师: đầu bếp
厨工: phụ bếp; trợ lý đầu bếp
厨子: đầu bếp
厨娘: nữ đầu bếp
厨司: (phương ngữ) đầu bếp; bếp trưởng
厨具: dụng cụ nhà bếp
行政总厨: bếp trưởng điều hành
掌厨: nấu ăn; đầu bếp
御厨: đầu bếp hoàng gia; nhà bếp hoàng gia
后厨: nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
庖厨: nhà bếp; đầu bếp
帮厨: phụ bếp trong nhà bếp
君子远庖厨: nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó…
主厨: bếp trưởng; làm bếp trưởng
下厨: vào bếp (chuẩn bị bữa ăn); nấu ăn