Kết quả tra từ “厦”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厦: tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]
厦: viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
厦门市: Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến
厦门大学: Đại học Hạ Môn
厦门: Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến
高楼大厦: tòa nhà cao
金茂大厦: Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải
购物大厦: trung tâm thương mại
航厦: nhà ga hàng không
纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State
机场大厦: nhà ga sân bay
摩天大厦: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
帝国大厦: Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)
大厦将倾: tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng
大厦: (dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)
多层大厦: tòa nhà nhiều tầng
国会大厦: tòa nhà quốc hội
噶厦: chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
偏厦: nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
世贸大厦: Trung tâm Thương mại Thế giới