Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “厦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
shà

tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]

Từ vựng
Xià

viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Viết tắt
厦门
Xià mén

Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
厦门市
Xià mén Shì

Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
厦门大学
Xià mén Dà xué

Đại học Hạ Môn

Cụm từ
偏厦
piān shà

nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên

Cụm từ
噶厦
gá xià

chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959

Cụm từ
大厦
dà shà

(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)

Cụm từ
航厦
háng shà

nhà ga hàng không

Cụm từ
世贸大厦
Shì mào Dà shà

Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
国会大厦
guó huì dà shà

tòa nhà quốc hội

Cụm từ
多层大厦
duō céng dà shà

tòa nhà nhiều tầng

Cụm từ
大厦将倾
dà shà jiāng qīng

tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Thành ngữ
帝国大厦
Dì guó Dà shà

Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

Cụm từ
摩天大厦
mó tiān dà shà

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
机场大厦
jī chǎng dà shà

nhà ga sân bay

Cụm từ
购物大厦
gòu wù dà shà

trung tâm thương mại

Cụm từ
金茂大厦
Jīn mào Dà shà

Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải

Cụm từ
高楼大厦
gāo lóu dà shà

tòa nhà cao

Cụm từ
纽约帝国大厦
Niǔ yuē Dì guó Dà shà

Tòa nhà Empire State

Cụm từ