大厦
(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)
(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)
大厦 thường mang nghĩa “hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大厦 cùng cụm 高楼大厦 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tòa nhà cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà sản xuất lớn
›大庸Dà yōngDayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
›大张旗鼓dà zhāng qí gǔvới khí thế lớn
›大幅度dà fú dùvới biên độ lớn; đáng kể
›大庾岭Dà yǔ lǐngDãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông
›大庭广众dà tíng guǎng zhòngnơi công cộng với nhiều người
›大度包容dà dù bāo róngrộng lượng và khoan dung
›大厂回族自治县Dà chǎng Huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.