Kết quả tra từ “危机”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
危机wēi jī
危机: khủng hoảng; LT:個|个[ge4]
危机四伏wēi jī sì fú
危机四伏: nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)
金融危机jīn róng wēi jī
金融危机: khủng hoảng tài chính
货币危机huò bì wēi jī
货币危机: khủng hoảng tiền tệ
能源危机néng yuán wēi jī
能源危机: khủng hoảng năng lượng
经济危机jīng jì wēi jī
经济危机: khủng hoảng kinh tế
次贷危机cì dài wēi jī
次贷危机: khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]
次级房屋信贷危机cì jí fáng wū xìn dài wēi jī
次级房屋信贷危机: khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
摆脱危机bǎi tuō wēi jī
摆脱危机: thoát khỏi khủng hoảng
抵押贷款危机dǐ yā dài kuǎn wēi jī
抵押贷款危机: khủng hoảng thế chấp
信贷危机xìn dài wēi jī
信贷危机: khủng hoảng tín dụng
信用危机xìn yòng wēi jī
信用危机: khủng hoảng tín dụng