Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卡尔”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
卡尔Kǎ ěr

卡尔: Karl (tên)

Cụm từ
卡尔顿Kǎ ěr dùn

卡尔顿: Carleton

Cụm từ
卡尔扎伊Kǎ ěr zā yī

卡尔扎伊: Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

Cụm từ
卡尔斯鲁厄Kǎ ěr sī lǔ è

卡尔斯鲁厄: Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
卡尔文克莱因Kǎ ěr wén Kè lái yīn

卡尔文克莱因: Calvin Klein CK (thương hiệu)

Cụm từ
卡尔文Kǎ ěr wén

卡尔文: Calvin (tên)

Cụm từ
卡尔德龙Kǎ ěr dé lóng

卡尔德龙: Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
卡尔巴拉Kǎ ěr bā lā

卡尔巴拉: Karbala (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
卡尔加里Kǎ ěr jiā lǐ

卡尔加里: Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

Cụm từ
卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sī

卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
笛卡尔Dí kǎ ěr

笛卡尔: René Descartes (1596-1650) triết gia Pháp

Cụm từ
皮卡尔Pí kǎ ěr

皮卡尔: Picard (tên)

Cụm từ
拉什卡尔加Lā shí kǎ ěr Jiā

拉什卡尔加: Lashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan

Cụm từ
帕斯卡尔Pà sī kǎ ěr

帕斯卡尔: Pascal (tên)

Cụm từ
参卡尔Cān kǎ ěr

参卡尔: Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại Slovenia

Cụm từ