Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单身”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单身dān shēn

单身: chưa kết hôn; độc thân; một mình

Cụm từ
单身贵族dān shēn guì zú

单身贵族: nghĩa bóng: người chưa kết hôn; người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)

Cụm từ
单身狗dān shēn gǒu

单身狗: (tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)

Ngôn ngữ mạng
单身汉dān shēn hàn

单身汉: người độc thân; đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
单身汪dān shēn wāng

单身汪: (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)

Ngôn ngữ mạng
母胎单身mǔ tāi dān shēn

母胎单身: chưa từng yêu đương

Cụm từ