Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单身汉單身漢

dān shēn hàn

单身汉 là gì?

单身汉 [dān shēn hàn] có nghĩa là người độc thân; đàn ông chưa kết hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单身汉 trong tiếng Việt

  1. người độc thân
  2. đàn ông chưa kết hôn

Cách đọc và ghi nhớ 单身汉

单身汉 được đọc là dān shēn hàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người độc thân; đàn ông chưa kết hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan