单身汉 là gì?
单身汉 [dān shēn hàn] có nghĩa là người độc thân; đàn ông chưa kết hôn.
Nghĩa của từ 单身汉 trong tiếng Việt
- người độc thân
- đàn ông chưa kết hôn
Cách đọc và ghi nhớ 单身汉
单身汉 được đọc là dān shēn hàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người độc thân; đàn ông chưa kết hôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .