Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “半”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bàn

một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa

Từ vựng
半点bàn diǎn

một chút nào

Cụm từ
半麻醉bàn má zuì

gây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)

Cụm từ
半马bàn mǎ

bán marathon (viết tắt của 半程馬拉松|半程马拉松[ban4 cheng2 ma3 la1 song1])

Viết tắt
半响bàn xiǎng

nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu

Cụm từ
半音程bàn yīn chéng

nửa cung

Cụm từ
半音bàn yīn

bán âm

Cụm từ
半间不界bàn gān bù gà

hời hợt; không triệt để; không sâu sắc

Cụm từ
半开门儿bàn kāi mén r

biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]

Cụm từ
半开门bàn kāi mén

cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm

Cụm từ
半开半关bàn kāi bàn guān

nửa mở, nửa đóng

Cụm từ
半开化bàn kāi huà

bán khai hóa

Cụm từ
半长轴bàn cháng zhóu

bán trục; bán kính

Cụm từ
半边天bàn biān tiān

một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ

Cụm từ
半边bàn biān

một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

Cụm từ
半通不通bàn tōng bù tōng

không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)

Thành ngữ
半途而废bàn tú ér fèi

bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành

Thành ngữ
半途bàn tú

nửa đường; giữa chừng

Cụm từ
半透明bàn tòu míng

mờ mờ; bán trong suốt

Cụm từ
半辈子bàn bèi zi

nửa đời

Cụm từ
半载bàn zài

nửa tải

Cụm từ
半轴bàn zhóu

nửa trục; bán trục

Cụm từ
半身像bàn shēn xiàng

ảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân

Cụm từ
半身不遂bàn shēn bù suí

liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại

Cụm từ
半蹼鹬bàn pǔ yù

(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)

Cụm từ
半蹲bàn dūn

nửa ngồi xổm

Cụm từ
半路杀出的程咬金bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]

Cụm từ
半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn

nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó…

Cụm từ
半路出家bàn lù - chū jiā

nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một…

Thành ngữ
半路bàn lù

nửa đường; giữa chừng; trên đường

Cụm từ
半跏坐bàn jiā zuò

ngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)

Cụm từ
半视野bàn shì yě

nửa trường thị giác

Cụm từ
半规管bàn guī guǎn

(giải phẫu) ống bán nguyệt

Cụm từ
半规则bàn guī zé

gần như đều

Cụm từ
半裸体bàn luǒ tǐ

bán khỏa thân

Cụm từ
半裸bàn luǒ

bán khỏa thân

Cụm từ
半衰期bàn shuāi qī

chu kỳ bán rã

Cụm từ
半表半里bàn biǎo bàn lǐ

một nửa bên ngoài, một nửa bên trong; một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi

Cụm từ
半自耕农bàn zì gēng nóng

nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu

Cụm từ
半自动bàn zì dòng

bán tự động

Cụm từ
半膜肌bàn mó jī

cơ bán màng (giải phẫu)

Cụm từ
半腱肌bàn jiàn jī

cơ bán gân, một trong các cơ gân kheo ở đùi

Cụm từ
半腰bàn yāo

giữa chừng; một nửa đường

Cụm từ
半脱产bàn tuō chǎn

được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất; được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên

Cụm từ
半胱氨酸bàn guāng ān suān

cysteine (Cys), một axit amin; mercaptoethyl amine

Cụm từ
半职bàn zhí

công việc bán thời gian

Cụm từ
半老徐娘bàn lǎo Xú niáng

phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định

Cụm từ
半翅目bàn chì mù

Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)

Cụm từ
半糖夫妻bàn táng fū qī

vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy

Cụm từ
半空中bàn kōng zhōng

giữa không trung; trong không trung

Cụm từ
半空bàn kōng

không trung

Cụm từ
半票bàn piào

vé nửa giá; nửa giá vé

Cụm từ
半神bàn shén

bán thần

Cụm từ
半真半假bàn zhēn bàn jiǎ

(thành ngữ) nửa thật nửa giả

Thành ngữ
半百bàn bǎi

năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)

Cụm từ
半白bàn bái

năm mươi tuổi

Cụm từ
半生不熟bàn shēng bù shóu

chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng

Cụm từ
半生bàn shēng

nửa cuộc đời

Cụm từ
半瓶醋bàn píng cù

người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia

Cụm từ
半瓶水响叮当bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người…

Thành ngữ