Kết quả cho “勋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 勛|勋[xun1]
thành tựu xuất sắc
Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK
huân chương; huy chương
thành tích
nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
trao tặng danh hiệu
Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli
nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…
Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông