Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “勋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
xūn

biến thể của 勛|勋[xun1]

Từ vựng
勋业
xūn yè

thành tựu xuất sắc

Cụm từ
勋爵
xūn jué

Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK

Cụm từ
勋章
xūn zhāng

huân chương; huy chương

Cụm từ
勋绩
xūn jì

thành tích

Cụm từ
元勋
yuán xūn

nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính

Cụm từ
功勋
gōng xūn

thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)

Cụm từ
张勋
Zhāng Xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
授勋
shòu xūn

trao tặng danh hiệu

Cụm từ
光禄勋
guāng lù xūn

Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
高畑勋
Gāo tián Xūn

Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli

Cụm từ
开国元勋
kāi guó yuán xūn

nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
张勋复辟
Zhāng Xūn Fù bì

Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…

Cụm từ
大紫荆勋章
dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Cụm từ