Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “勋”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xūn

勋: biến thể của 勛|勋[xun1]

Từ vựng
xūn

勋: biến thể của 勛|勋[xun1]

Từ vựng
xūn

勋: huân chương; công trạng

Từ vựng
勋绩xūn jì

勋绩: thành tích

Cụm từ
勋爵xūn jué

勋爵: Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK

Cụm từ
勋章xūn zhāng

勋章: huân chương; huy chương

Cụm từ
勋业xūn yè

勋业: thành tựu xuất sắc

Cụm từ
高畑勋Gāo tián Xūn

高畑勋: Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli

Cụm từ
开国元勋kāi guó yuán xūn

开国元勋: nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
开国元勋kāi guó yuán xūn

开国元勋: biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
授勋shòu xūn

授勋: trao tặng danh hiệu

Cụm từ
张勋复辟Zhāng Xūn Fù bì

张勋复辟: Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã…

Cụm từ
张勋Zhāng Xūn

张勋: Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm…

Cụm từ
大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāng

大紫荆勋章: Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Cụm từ
功勋gōng xūn

功勋: thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)

Cụm từ
光禄勋guāng lù xūn

光禄勋: Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
元勋yuán xūn

元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính

Cụm từ
元勋yuán xūn

元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋

Cụm từ