Kết quả tra từ “动手”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动手dòng shǒu
动手: bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm; chạm
动手术dòng shǒu shù
动手术: (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật
动手脚dòng shǒu jiǎo
动手脚: (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách
动手动脚dòng shǒu dòng jiǎo
动手动脚: đánh nhau; sờ soạng; mò mẫm; cư xử sỗ sàng
亲自动手qīn zì dòng shǒu
亲自动手: tự mình làm việc
自己动手zì jǐ dòng shǒu
自己动手: tự mình làm; tự phục vụ
早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò
早动手,早收获: (thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
君子动口不动手jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu
君子动口不动手: người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm