Kết quả tra từ “剔”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剔tī
剔: bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ
剔除tī chú
剔除: loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
剔透tī tòu
剔透: trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí
剔牙tī yá
剔牙: xỉa răng
玲珑剔透líng lóng tī tòu
玲珑剔透: được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
无可挑剔wú kě tiāo ti
无可挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
没得挑剔méi dé tiāo ti
没得挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
挑毛剔刺儿tiāo máo tī cì r
挑毛剔刺儿: biến thể er hoá của 挑毛剔刺[tiao1 mao2 ti1 ci4]
挑毛剔刺tiāo máo tī cì
挑毛剔刺: bới lông tìm vết; xoi mói; xét nét
挑剔tiāo ti
挑剔: kén chọn; khó tính