Kết quả tra từ “制造”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
制造zhì zào
制造: sản xuất; làm
制造者zhì zào zhě
制造者: người chế tạo
制造业者zhì zào yè zhě
制造业者: nhà sản xuất
制造厂zhì zào chǎng
制造厂: nhà máy sản xuất; xưởng
制造商zhì zào shāng
制造商: công ty sản xuất
制造业zhì zào yè
制造业: ngành công nghiệp sản xuất
计算机集成制造jì suàn jī jí chéng zhì zào
计算机集成制造: sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
北京汽车制造厂有限公司Běi jīng Qì chē Zhì zào chǎng Yǒu xiàn Gōng sī
北京汽车制造厂有限公司: Công ty hữu hạn chế tạo ô tô Bắc Kinh (BAW)
中国制造2025Zhōng guó Zhì zào èr líng èr wǔ
中国制造2025: Made in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ cao, được Quốc vụ viện…
中国制造Zhōng guó zhì zào
中国制造: sản xuất tại Trung Quốc