中国制造
sản xuất tại Trung Quốc
sản xuất tại Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Trung Quốc (ngân hàng quốc doanh)
›中国菜Zhōng guó càiẨm thực Trung Quốc
›中国制造2025Zhōng guó Zhì zào èr líng èr wǔMade in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực…
›中国船舶重工集团公司Zhōng guó Chuán bó Zhòng gōng Jí tuán Gōng sīTrung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
›中国西北边陲Zhōng guó xī běi biān chuíkhu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)
›中国船舶贸易公司Zhōng guó Chuán bó Mào yì Gōng sīTổng Công ty Thương mại Đóng tàu Trung Quốc (CSTC)
›中国话Zhōng guó huàngôn ngữ Trung Quốc (nói)
›中国船舶工业集团Zhōng guó Chuán bó Gōng yè Jí tuánTập đoàn Công nghiệp Đóng tàu Trung Quốc (CSSC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.