中国制造2025
Made in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ cao, được Quốc vụ viện Trung Quốc phê duyệt năm 2015
Made in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ cao, được Quốc vụ viện Trung Quốc phê duyệt năm 2015
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổng công ty Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc, tiền thân của Tập đoàn Khoa học Công nghệ Hàng không…
›中国船舶工业集团Zhōng guó Chuán bó Gōng yè Jí tuánTập đoàn Công nghiệp Đóng tàu Trung Quốc (CSSC)
›中国航空工业公司Zhōng guó Háng kōng Gōng yè Gōng sīTổng công ty Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)
›中国西北边陲Zhōng guó xī běi biān chuíkhu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)
›中国船舶贸易公司Zhōng guó Chuán bó Mào yì Gōng sīTổng Công ty Thương mại Đóng tàu Trung Quốc (CSTC)
›中国农业银行Zhōng guó Nóng yè Yín hángNgân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
›中国游艺机游乐园协会Zhōng guó Yóu yì jī Yóu lè yuán Xié huìHiệp hội Công viên Giải trí và Thiết bị Trung Quốc (CAAPA)
›中国制造Zhōng guó zhì zàosản xuất tại Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.