Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凳”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dèng

凳: biến thể của 凳[deng4]

Từ vựng
dèng

凳: ghế dài; đôn

Từ vựng
凳子dèng zi

凳子: ghế đẩu; ghế nhỏ

Cụm từ
长凳cháng dèng

长凳: ghế dài; băng ghế; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
脚凳jiǎo dèng

脚凳: ghế đẩu kê chân

Cụm từ
老虎凳lǎo hǔ dèng

老虎凳: ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn…

Cụm từ
矮凳ǎi dèng

矮凳: ghế đẩu thấp

Cụm từ
椅凳yǐ dèng

椅凳: ghế dài; ghế và đôn

Cụm từ
条凳tiáo dèng

条凳: ghế dài

Cụm từ
桌椅板凳zhuō yǐ bǎn dèng

桌椅板凳: bàn ghế; nội thất gia đình

Cụm từ
板凳bǎn dèng

板凳: ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
杌凳wù dèng

杌凳: ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc

Cụm từ
春凳chūn dèng

春凳: (cũ) ghế băng gỗ

Cụm từ
坐冷板凳zuò lěng bǎn dèng

坐冷板凳: làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ…

Cụm từ
兀凳wù dèng

兀凳: ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc

Cụm từ
三角凳sān jiǎo dèng

三角凳: ghế ba chân

Cụm từ