Kết quả tra từ “冷水”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冷水lěng shuǐ
冷水: nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
冷水滩区Lěng shuǐ tān qū
冷水滩区: Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
冷水滩Lěng shuǐ tān
冷水滩: Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
冷水江市Lěng shuǐ jiāng shì
冷水江市: Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
冷水江Lěng shuǐ jiāng
冷水江: Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
冷水机组lěng shuǐ jī zǔ
冷水机组: máy làm lạnh nước
浇冷水jiāo lěng shuǐ
浇冷水: dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí
泼冷水pō lěng shuǐ
泼冷水: dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó