Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冈”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

冈: rặng; đồi

Từ vựng
冈田Gāng tián

冈田: Okada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
冈比亚Gāng bǐ yà

冈比亚: Gambia

Cụm từ
冈本Gāng běn

冈本: Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
冈底斯山脉Gāng dǐ sī shān mài

冈底斯山脉: dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng

Cụm từ
冈底斯山Gāng dǐ sī shān

冈底斯山: núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ

Cụm từ
冈山镇Gāng shān zhèn

冈山镇: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
冈山县Gāng shān xiàn

冈山县: tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
冈山区Gāng shān Qū

冈山区: Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
冈山Gāng shān

冈山: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1]…

Cụm từ
冈仁波齐峰Gāng rén bō qí Fēng

冈仁波齐峰: núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

Cụm từ
冈仁波齐Gāng rén bō qí

冈仁波齐: núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash

Cụm từ
冈下肌gāng xià jī

冈下肌: cơ dưới gai

Cụm từ
冈上肌gāng shàng jī

冈上肌: cơ trên gai

Cụm từ
黄冈市Huáng gāng shì

黄冈市: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄冈Huáng gāng

黄冈: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
凤冈县Fèng gāng xiàn

凤冈县: huyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤冈Fèng gāng

凤冈: huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
静冈县Jìng gāng xiàn

静冈县: tỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
青冈县Qīng gāng xiàn

青冈县: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈Qīng gāng

青冈: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
云冈石窟Yún gāng Shí kū

云冈石窟: hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西

Cụm từ
茨冈cí gāng

茨冈: (từ mượn) tzigane; người Di-gan

Cụm từ
维冈Wéi gāng

维冈: Wigan, thị trấn ở Anh

Cụm từ
福冈县Fú gāng Xiàn

福冈县: tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
福冈Fú gāng

福冈: Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
神冈乡Shén gāng Xiāng

神冈乡: Thị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
神冈Shén gāng

神冈: Thị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
石冈乡Shí gāng Xiāng

石冈乡: Xã Shihkang ở huyện Đài Trung, 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
石冈Shí gāng

石冈: Trấn Shihkang ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
武冈市Wǔ gāng shì

武冈市: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
武冈Wǔ gāng

武冈: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
梵谛冈Fàn dì gāng

梵谛冈: Vatican

Cụm từ
梵蒂冈城Fàn dì gāng chéng

梵蒂冈城: Thành phố Vatican, thủ đô Tòa Thánh

Cụm từ
梵蒂冈Fàn dì gāng

梵蒂冈: Thành phố Vatican

Cụm từ
梵帝冈Fàn dì gāng

梵帝冈: Vatican; biến thể của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]

Cụm từ
拉冈Lā gāng

拉冈: Lacan (nhà phân tâm học)

Cụm từ
山冈shān gāng

山冈: gò đống; đồi nhỏ

Cụm từ
宁冈县Níng gāng xiàn

宁冈县: huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
宁冈Níng gāng

宁冈: huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
俄勒冈州É lè gāng zhōu

俄勒冈州: bang Oregon

Cụm từ
俄勒冈É lè gāng

俄勒冈: Oregon

Cụm từ
佛冈县Fó gāng xiàn

佛冈县: huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
佛冈Fó gāng

佛冈: huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
井冈山市Jǐng gāng shān shì

井冈山市: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井冈山Jǐng gāng shān

井冈山: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ