Kết quả tra từ “公民”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公民gōng mín
公民: công dân
公民表决gōng mín biǎo jué
公民表决: trưng cầu dân ý; quyết định bằng bỏ phiếu công khai
公民义务gōng mín yì wù
公民义务: nghĩa vụ công dân; nhiệm vụ của công dân
公民社会gōng mín shè huì
公民社会: xã hội dân sự
公民权利和政治权利国际公约gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē
公民权利和政治权利国际公约: Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
公民权利gōng mín quán lì
公民权利: quyền công dân
公民权gōng mín quán
公民权: quyền công dân
公民投票gōng mín tóu piào
公民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu ý dân
二等公民èr děng gōng mín
二等公民: công dân hạng hai