Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “倦”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
juàn

倦: biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
juàn

倦: mệt mỏi

Từ vựng
倦怠juàn dài

倦怠: mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

Cụm từ
倦容juàn róng

倦容: vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)

Cụm từ
面露倦意miàn lù juàn yì

面露倦意: trông mệt mỏi

Cụm từ
诲人不倦huì rén bù juàn

诲人不倦: dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
职业倦怠症zhí yè juàn dài zhèng

职业倦怠症: hội chứng chán nản nghề nghiệp

Cụm từ
疲倦pí juàn

疲倦: mệt mỏi; mệt

Cụm từ
惫倦bèi juàn

惫倦: mệt mỏi và buồn ngủ; ngà ngà say

Cụm từ
学而不厌,诲人不倦xué ér bù yàn , huì rén bù juàn

学而不厌,诲人不倦: học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
孜孜不倦zī zī bù juàn

孜孜不倦: nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung

Thành ngữ
困倦kùn juàn

困倦: mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
厌倦yàn juàn

厌倦: chán ngán; mệt mỏi; buồn chán

Cụm từ
劳倦láo juàn

劳倦: kiệt sức; mệt mỏi

Cụm từ
亹亹不倦wěi wěi bù juàn

亹亹不倦: không ngừng nghỉ

Cụm từ
不知疲倦bù zhī pí juàn

不知疲倦: không mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc

Cụm từ
不倦bù juàn

不倦: không mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức

Cụm từ