Kết quả tra từ “保证”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保证bǎo zhèng
保证: bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]
保证金bǎo zhèng jīn
保证金: tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh
保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüè
保证破坏战略: chiến lược hủy diệt được bảo đảm
保证人bǎo zhèng rén
保证人: người bảo đảm; người bảo lãnh
资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quàn
资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS
相互保证毁灭xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè
相互保证毁灭: hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
履约保证金lǚ yuē bǎo zhèng jīn
履约保证金: bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
再保证zài bǎo zhèng
再保证: trấn an
债务担保证券zhài wù dān bǎo zhèng quàn
债务担保证券: nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu