Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俏”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiào

俏: ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng; (thông tục) nêm nếm (thức ăn)

Từ vựng
俏丽qiào lì

俏丽: đẹp trai; xinh đẹp

Cụm từ
俏货qiào huò

俏货: hàng hóa bán chạy

Cụm từ
俏美qiào měi

俏美: duyên dáng; xinh đẹp

Cụm từ
俏皮话qiào pi huà

俏皮话: lời hóm hỉnh; câu nói đùa; nhận xét châm biếm; ngụ ý hai nghĩa

Cụm từ
俏皮qiào pi

俏皮: thông minh; quyến rũ; hấp dẫn; hóm hỉnh; khôi hài; mỉa mai

Cụm từ
走俏zǒu qiào

走俏: (một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng

Cụm từ
讨俏tǎo qiào

讨俏: cố tình khiêu khích; nhí nhảnh

Cụm từ
花俏huā qiào

花俏: sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
老来俏lǎo lái qiào

老来俏: người già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé

Cụm từ
紧俏jǐn qiào

紧俏: (hàng hóa) nhu cầu cao

Cụm từ
打情骂俏dǎ qíng mà qiào

打情骂俏: trêu đùa tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
俊俏jùn qiào

俊俏: thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch

Cụm từ