Kết quả cho “俏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng; (thông tục) nêm nếm (thức ăn)
đẹp trai; xinh đẹp
thông minh; quyến rũ; hấp dẫn; hóm hỉnh; khôi hài; mỉa mai
duyên dáng; xinh đẹp
hàng hóa bán chạy
lời hóm hỉnh; câu nói đùa; nhận xét châm biếm; ngụ ý hai nghĩa
thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch
(hàng hóa) nhu cầu cao
sặc sỡ; lòe loẹt
cố tình khiêu khích; nhí nhảnh
(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
người già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé
trêu đùa tình cảm (thành ngữ)