Kết quả tra từ “佣”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佣yōng
佣: thuê; mướn; người hầu; lao động làm thuê; người giúp việc
佣yòng
佣: tiền hoa hồng (cho người môi giới); phí môi giới
佣工yōng gōng
佣工: người lao động thuê; người hầu
佣妇yōng fù
佣妇: người giúp việc; người hầu gái; lao động nữ giúp việc; người giúp việc nhà; quản gia
佣婢yōng bì
佣婢: người hầu gái
佣兵yōng bīng
佣兵: lính đánh thuê; sát thủ chuyên nghiệp
佣人领班yōng rén lǐng bān
佣人领班: quản gia
佣人yōng rén
佣人: người hầu
佣钱yòng qian
佣钱: tiền hoa hồng; phí môi giới
佣金yòng jīn
佣金: tiền hoa hồng
雇佣兵gù yōng bīng
雇佣兵: lính đánh thuê; súng thuê
雇佣gù yōng
雇佣: thuê; mướn
菲佣Fēi yōng
菲佣: người giúp việc Philippines
帮佣bāng yōng
帮佣: người giúp việc; người giúp việc nhà
家佣jiā yōng
家佣: người giúp việc
女佣nǚ yōng
女佣: (nữ) người giúp việc
回佣huí yòng
回佣: hoa hồng; doanh số