Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “以为”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
以为
yǐwéi

cho rằng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
不以为意
bù yǐ wéi yì

không để ý; không quan tâm

Cụm từ
不以为然
bù yǐ wéi rán

không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý

Thành ngữ
习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen với; đã quen

Cụm từ
信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin rằng điều gì đó là thật

Cụm từ
引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Thành ngữ
引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

xem đó là vinh dự (thành ngữ)

Thành ngữ
无以为报
wú yǐ wéi bào

không thể đền đáp

Cụm từ
无以为生
wú yǐ wéi shēng

không có cách nào sinh nhai

Cụm từ
自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
医之好治不病以为功
yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)

Thành ngữ