Kết quả tra từ “以为”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以为: nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
医之好治不病以为功: bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
自以为是: tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
习以为常: quen với; đã quen
无以为生: không có cách nào sinh nhai
无以为报: không thể đền đáp
引以为荣: xem đó là vinh dự (thành ngữ)
引以为戒: coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
引以为憾: coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
引以为傲: cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
信以为真: tin rằng điều gì đó là thật
不以为然: không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý
不以为意: không để ý; không quan tâm