Kết quả cho “以为”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cho rằng
không để ý; không quan tâm
không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý
quen với; đã quen
tin rằng điều gì đó là thật
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
xem đó là vinh dự (thành ngữ)
không thể đền đáp
không có cách nào sinh nhai
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)