Kết quả tra từ “人类”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人类rén lèi
人类: nhân loại; chủng tộc loài người
人类起源rén lèi qǐ yuán
人类起源: nguồn gốc loài người
人类学家rén lèi xué jiā
人类学家: nhà nhân chủng học
人类学rén lèi xué
人类学: nhân chủng học
人类基因组计划rén lèi jī yīn zǔ jì huà
人类基因组计划: Dự án Bộ gen Người
人类免疫缺陷病毒rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú
人类免疫缺陷病毒: virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
人类乳突病毒rén lèi rǔ tū bìng dú
人类乳突病毒: virus u nhú ở người (HPV)
新新人类xīn xīn rén lèi
新新人类: thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
古人类学gǔ rén lèi xué
古人类学: nhân chủng học cổ đại
古人类gǔ rén lèi
古人类: các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
反人类罪fǎn rén lèi zuì
反人类罪: tội ác chống lại loài người
反人类fǎn rén lèi
反人类: phi nhân
厌恶人类者yàn wù rén lèi zhě
厌恶人类者: kẻ ghét loài người