Kết quả tra từ “人家”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人家rén jia
人家: người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")
人家牵驴你拔橛rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué
人家牵驴你拔橛: xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
老人家lǎo rén jiā
老人家: cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
男人家nán rén jia
男人家: một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
官宦人家guān huàn rén jiā
官宦人家: gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
妇道人家fù dao rén jia
妇道人家: phụ nữ (xem thường)
女人家nǚ rén jia
女人家: phụ nữ (nói chung)
吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn
吃人家的嘴软,拿人家的手短: nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
做人家zuò rén jiā
做人家: tằn tiện; tiết kiệm