Kết quả cho “人家”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người ta, người khác
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
tằn tiện; tiết kiệm
phụ nữ (nói chung)
một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
phụ nữ (xem thường)
gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp