Kết quả tra từ “人头”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人头rén tóu
人头: người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)
人头马Rén tóu mǎ
人头马: rượu cognac Rémy Martin
人头税rén tóu shuì
人头税: thuế thân
人头狮身rén tóu shī shēn
人头狮身: nhân sư
人头熟rén tóu shú
人头熟: quen biết nhiều người
项上人头xiàng shàng rén tóu
项上人头: đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
出人头地chū rén tóu dì
出人头地: nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc