Kết quả tra từ “亩”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亩mǔ
亩: biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
亩mǔ
亩: lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
亩mǔ
亩: biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
亩mǔ
亩: biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
英亩yīng mǔ
英亩: mẫu Anh
田亩tián mǔ
田亩: cánh đồng
地亩dì mǔ
地亩: diện tích đất nông nghiệp
公亩gōng mǔ
公亩: are (1 are = 1⁄100 hecta, hoặc 100 m²)
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì
一亩三分地: một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình