Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亢”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kàng

亢: cao; ngạo mạn; quá mức

Từ vựng
亢进kàng jìn

亢进: cường chức năng (y học)

Cụm từ
亢直kàng zhí

亢直: ngay thẳng và bất khuất (văn học)

Cụm từ
亢旱kàng hàn

亢旱: hạn hán nghiêm trọng (văn học)

Cụm từ
亢奋kàng fèn

亢奋: kích động; kích thích

Cụm từ
高亢gāo kàng

高亢: cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi

Cụm từ
甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn

甲状腺功能亢进: cường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]

Viết tắt
甲亢jiǎ kàng

甲亢: cường giáp; viết tắt của 甲狀腺功能亢進|甲状腺功能亢进[jia3 zhuang4 xian4 gong1 neng2 kang4 jin4]

Viết tắt
不卑不亢bù bēi bù kàng

不卑不亢: không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Thành ngữ
不亢不卑bù kàng bù bēi

不亢不卑: không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh

Cụm từ