Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乞”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

乞: ăn xin

Từ vựng
乞食qǐ shí

乞食: xin ăn

Cụm từ
乞贷qǐ dài

乞贷: cầu xin một khoản vay

Cụm từ
乞讨qǐ tǎo

乞讨: ăn xin; đi ăn xin

Cụm từ
乞求qǐ qiú

乞求: cầu xin

Cụm từ
乞怜qǐ lián

乞怜: cầu xin lòng thương

Cụm từ
乞恕qǐ shù

乞恕: cầu xin tha thứ

Cụm từ
乞哀告怜qǐ āi gào lián

乞哀告怜: cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
乞和qǐ hé

乞和: cầu hòa

Cụm từ
乞力马扎罗山Qǐ lì mǎ zhā luó shān

乞力马扎罗山: Núi Kilimanjaro ở Tanzania

Cụm từ
乞儿qǐ ér

乞儿: người ăn xin

Cụm từ
乞休qǐ xiū

乞休: xin phép từ chức quan (cũ)

Cụm từ
乞伏Qǐ fú

乞伏: bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
乞人qǐ rén

乞人: người ăn xin

Cụm từ
乞丐qǐ gài

乞丐: người ăn xin

Cụm từ
讨乞tǎo qǐ

讨乞: đi ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
行乞xíng qǐ

行乞: ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
求乞qiú qǐ

求乞: ăn xin

Cụm từ
死乞白赖sǐ qi bái lài

死乞白赖: quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác

Cụm từ
摇尾乞怜yáo wěi qǐ lián

摇尾乞怜: nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
吹箫乞食chuī xiāo qǐ shí

吹箫乞食: ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường…

Cụm từ