Kết quả tra từ “乍”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乍zhà
乍: lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược
乍青乍白zhà qīng zhà bái
乍青乍白: (mặt ai đó) lúc xanh lúc trắng
乍看zhà kàn
乍看: thoáng nhìn đầu tiên
乍现zhà xiàn
乍现: xuất hiện đột ngột
乍浦镇Zhà pǔ zhèn
乍浦镇: thị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tại Chiết Giang
乍浦Zhà pǔ
乍浦: trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
乍得湖Zhà dé Hú
乍得湖: Hồ Tchad
乍得Zhà dé
乍得: Tchad
猛乍měng zhà
猛乍: đột ngột; không ngờ tới
春光乍泄chūn guāng zhà xiè
春光乍泄: ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)
新来乍到xīn lái zhà dào
新来乍到: mới đến (thành ngữ)
初来乍到chū lái zhà dào
初来乍到: là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
一惊一乍yī jīng yī zhà
一惊一乍: hoảng hốt; hốt hoảng