Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “之一”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
之一zhī yī

之一: một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)

Cụm từ
百分之一百bǎi fēn zhī yī bǎi

百分之一百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)

Cụm từ
四分之一sì fēn zhī yī

四分之一: một phần tư

Cụm từ
十分之一shí fēn zhī yī

十分之一: một phần mười

Cụm từ
六分之一liù fēn zhī yī

六分之一: một phần sáu

Cụm từ
八分之一bā fēn zhī yī

八分之一: một phần tám

Cụm từ
付之一笑fù zhī yī xiào

付之一笑: (thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện

Thành ngữ
付之一炬fù zhī yī jù

付之一炬: châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý

Thành ngữ
付之一叹fù zhī yī tàn

付之一叹: bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一叹fù zhī yī tàn

付之一叹: bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
五分之一wǔ fēn zhī yī

五分之一: một phần năm

Cụm từ
二者之一èr zhě zhī yī

二者之一: một trong hai

Cụm từ
二分之一èr fēn zhī yī

二分之一: một phần hai

Cụm từ
九分之一jiǔ fēn zhī yī

九分之一: một phần chín

Cụm từ
三分之一sān fēn zhī yī

三分之一: một phần ba

Cụm từ
七分之一qī fēn zhī yī

七分之一: một phần bảy

Cụm từ