Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不良”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不良bù liáng

不良: xấu; có hại; không lành mạnh

Cụm từ
不良倾向bù liáng qīng xiàng

不良倾向: xu hướng có hại

Cụm từ
不良人bù liáng rén

不良人: (thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp

Cụm từ
顺应不良shùn yìng bù liáng

顺应不良: không thể thích ứng; không thể điều chỉnh

Cụm từ
营养不良yíng yǎng bù liáng

营养不良: suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng

Cụm từ
消化不良xiāo huà bù liáng

消化不良: khó tiêu

Cụm từ
杜兴氏肌肉营养不良症Dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

杜兴氏肌肉营养不良症: chứng loạn dưỡng cơ Duchenne

Cụm từ
接触不良jiē chù bù liáng

接触不良: tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)

Cụm từ
居心不良jū xīn bù liáng

居心不良: có ý định xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
再生不良性贫血zài shēng bù liáng xìng pín xuè

再生不良性贫血: bệnh thiếu máu bất sản

Cụm từ