Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不能”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
不能
bù néng

không thể; không được; không nên

Cụm từ
不能不
bù néng bù

phải; không thể không

Cụm từ
不能抵抗
bù néng dǐ kàng

không thể cưỡng lại

Cụm từ
不能自已
bù néng zì yǐ

không thể kiềm chế bản thân; mất kiểm soát

Cụm từ
能不能
néngbùnéng

có thể không

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
恨不能
hèn bu néng

xem 恨不得[hen4 bu5 de5]

Cụm từ
巴不能够
bā bù néng gòu

khao khát; háo hức; mong mỏi; trông chờ

Cụm từ
无所不能
wú suǒ bù néng

toàn năng

Cụm từ
欲罢不能
yù bà bù néng

muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục

Thành ngữ
认识不能
rèn shi bù néng

chứng mất nhận thức

Cụm từ
静坐不能
jìng zuò bù néng

bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
书写不能症
shū xiě bù néng zhèng

chứng mất viết

Cụm từ
富贵不能淫
fù guì bù néng yín

không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự

Cụm từ
贫贱不能移
pín jiàn bù néng yí

không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
金钱不能买来幸福
jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

tiền không thể mua được hạnh phúc

Cụm từ
不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ