Kết quả cho “不绝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không ngừng; không gián đoạn
(âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai; kéo dài mãi
đến và đi không ngớt
ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
liên tục; không dứt
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
(thành ngữ) liên tục; không ngừng
dòng người hành hương không dứt
mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục