Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不绝”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不绝bù jué

不绝: không ngừng; không gián đoạn

Cụm từ
不绝于途bù jué yú tú

不绝于途: đến và đi không ngớt

Cụm từ
不绝于耳bù jué yú ěr

不绝于耳: (âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai; kéo dài mãi

Cụm từ
不绝如缕bù jué rú lǚ

不绝如缕: ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng

Cụm từ
香火不绝xiāng huǒ bù jué

香火不绝: dòng người hành hương không dứt

Cụm từ
连绵不绝lián mián - bù jué

连绵不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh

Thành ngữ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
骂不绝口mà bù jué kǒu

骂不绝口: mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ
绵绵不绝mián mián bù jué

绵绵不绝: liên tục; không dứt

Cụm từ
络绎不绝luò yì bù jué

络绎不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngớt

Thành ngữ
滔滔不绝tāo tāo bù jué

滔滔不绝: (thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng

Thành ngữ
屡禁不绝lǚ jìn bù jué

屡禁不绝: tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ