Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不管”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
不管
bùguǎn

cho dù, bất luận

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
不管不顾
bù guǎn bù gù

không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh

Cụm từ
不管怎样
bù guǎn zěn yàng

dù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra

Cụm từ
不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát…

Cụm từ
三不管
sān bù guǎn

tình trạng không xác định; không được quản lý

Cụm từ
撒手不管
sā shǒu bù guǎn

đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào

Thành ngữ
死人不管
sǐ rén bù guǎn

(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì

Khẩu ngữ
看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ

Cụm từ
吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Thành ngữ