Kết quả tra từ “不管”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不管: không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫: không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…
不管怎样: dù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra
不管不顾: không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh
不管三七二十一: bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng
看着不管: đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ
死人不管: (khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
撒手不管: đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
吃粮不管事: ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
三不管: tình trạng không xác định; không được quản lý