Kết quả tra từ “不由”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不由bù yóu
不由: không thể không (làm gì đó)
不由自主bù yóu zì zhǔ
不由自主: không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
不由得bù yóu de
不由得: không thể không; không thể mà không
不由分说bù yóu fēn shuō
不由分说: không cho giải thích
身不由己shēn bù yóu jǐ
身不由己: không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
言不由衷yán bù yóu zhōng
言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo
行不由径xíng bù yóu jìng
行不由径: nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měi
小野不由美: Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ
人在江湖,身不由己: không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)