Kết quả tra từ “三分”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三分sān fēn
三分: một chút; ở mức độ nào đó
三分头sān fēn tóu
三分头: kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
三分钟热度sān fēn zhōng rè dù
三分钟热度: thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn
三分熟sān fēn shú
三分熟: tái vừa (của bít tết)
三分之一sān fēn zhī yī
三分之一: một phần ba
话到嘴边留三分huà dào zuǐ biān liú sān fēn
话到嘴边留三分: Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)
是药三分毒shì yào sān fēn dú
是药三分毒: thuốc nào cũng có tác dụng phụ
入木三分rù mù sān fēn
入木三分: viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì
一亩三分地: một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình