Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一体”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一体yī tǐ

一体: một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

Cụm từ
一体化yī tǐ huà

一体化: tích hợp; thống nhất

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
遐迩一体xiá ěr yī tǐ

遐迩一体: gần xa như một (thành ngữ)

Thành ngữ
融为一体róng wéi yī tǐ

融为一体: hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)

Thành ngữ
统一体tǒng yī tǐ

统一体: toàn thể; thực thể đơn lẻ

Cụm từ
浑然一体hún rán yī tǐ

浑然一体: hoà quyện vào nhau; hoà trộn tốt

Cụm từ
手自一体shǒu zì yī tǐ

手自一体: hộp số tự động kết hợp

Cụm từ
使成一体shǐ chéng yī tǐ

使成一体: thống nhất

Cụm từ
三位一体Sān wèi Yī tǐ

三位一体: Chúa Ba Ngôi; ba ngôi

Cụm từ