Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
前进
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

前进

qiánjìn

Tiến lên, tiến tới, tiến bước

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể前进
Phồn thể前进
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 前进 trong tiếng Việt

Tiến lên, tiến tới, tiến bước

GHI NHỚ NHANH

Cách đọc và dùng từ

前进 đọc là qiánjìn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Tiến lên, tiến tới, tiến bước”. Đây là mục từ HSK 3.

1 Nhìn chữ2 Nghe đọc3 Xem ví dụ4 Viết theo nét

Cập nhật .

Ví dụ với 前进

我们都在向同一个方向前进。

Wǒmen dōu zài xiàng tóng yīgè fāngxiàng qiánjìn.

Chúng ta cùng tiến về một phương hướng.

THỨ TỰ NÉT

Cách viết 前进

Chọn từng chữ và nhấn phát để xem đúng thứ tự nét. Phần này chỉ tải khi bạn cuộn tới.

Cuộn tới đây để tải nét viết
Đang xemĐang lấy dữ liệu nét…
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Viết từ trên xuống dưới, trái sang phải khi phù hợp.
  • Với từ nhiều chữ, chọn từng chữ ở phía trên.

Dữ liệu nét viết hỗ trợ các Hán tự thông dụng. Nếu một chữ hiếm chưa có dữ liệu, hệ thống vẫn hiển thị chữ mẫu để bạn đối chiếu.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 前 · 进

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan