Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
加工
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

加工

jiāgōng

gia công, chế biến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể加工
Phồn thể加工
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 加Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 工Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. gia công, chế biến
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 加工 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 加工
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 加工

3 ví dụ
  1. 这是一家加工食品的工厂。

    Zhè shì yījiā jiāgōng shípǐn de gōngchǎng.

    Đây là một nhà máy chế biến thực phâm.

  2. 你应该要求老板增加工资。

    Nǐ yīnggāi yāoqiú lǎobǎn zēngjiā gōngzī.

    Bạn nên yêu cầu ông chủ tăng lương.

  3. 他在一家食品加工的工厂工作。

    Tā zài yījiā shípǐn jiāgōng de gōngchǎng gōngzuò.

    Anh ấy làm việc trong 1 nhà máy chế biến thực phẩm

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 加 · 工

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.