Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
制造

制造

zhìzào

chế tạo, sản xuất, làm ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể制造
Phồn thể制造
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 制造 trong tiếng Việt

chế tạo, sản xuất, làm ra

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

制造 đọc là zhìzào, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chế tạo, sản xuất, làm ra”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 制造

这些是在哪里制造的?

Zhèxiē shì zài nǎlǐ zhìzào de?

Những thứ này sản xuất ở đâu vậy?

Từ cùng chủ đề