Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
制定

制定

zhìdìng

lập ra, đặt ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể制定
Phồn thể制定
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 制定 trong tiếng Việt

lập ra, đặt ra

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

制定 đọc là zhìdìng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lập ra, đặt ra”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 制定

你应该制定学习计划。

Nǐ yīnggāi zhìdìng xuéxí jìhuà.

Bạn lên lập kế hoạch học tập.

Từ cùng chủ đề