Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
功课
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

功课

gōngkè

bài tập, môn học

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể功课
Phồn thể功课
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 功Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 课Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bài tập, môn học
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 功课功课 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 功课

3 ví dụ
  1. 他每门功课都很好。

    Tā měi mén gōngkè dōu hěn hǎo.

    Môn nào anh ấy học cũng rất tốt.

  2. 在假期里,我们一方面要好好放松,另一方面要复习功课。

    Zài jiàqī lǐ, wǒmen yī fāngmiàn yào hǎohǎo fàngsōng, lìng yī fāngmiàn yào fùxí gōngkè.

    Vào kỳ nghỉ một mặt tôi muốn nghỉ ngơi thư giãn, một mặt muốn ôn lại bài tập.

  3. 我们期待你这学期功课进步。

    Chúng tôi hy vọng bạn tiến bộ hơn trong học kỳ này.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 功 · 课

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.